1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

history, story

Phân biệt cách dùng history, story

–    Climb into bed and I’ll read you a bedtime story.

Hãy trèo lên giường và mẹ sẽ đọc cho con nghe một câu chuyện để ngủ.

(Không dùng *history*)

https://dichthuat.org/dich-tieng-phap-sang-tieng-viet-nam/

–    We often know little about the history of our own times.

Chúng ta thường biết quá ít về lịch sử của thời đại chúng ta.

(a story là một sự miêu tả, thường là hư cấu, về những gì xảy ra trong đời người; history là một sự ghi chép thực về các sự kiện quá khứ của cộng đồng hay thế giới hoặc “sự nghiên cứu lịch sử”)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Pháp, dịch tiếng Trung….

history, story
Đánh giá bài viết!