1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

hinder, prevent (from)

Phân biệt cách dùng hinder, prevent (from)

–    The climbers hadn’t gone far when a heavy fall of snow hindered the progress.

Những người leo núi không lên cao được khi một trận tuyết lở đã cản trở hành trình của họ.

(= made it difficult, but didn’t stop it: gây trở ngại, nhưng không làm ngược lại).

https://dichthuat.org/dich-tieng-anh-sang-tieng-viet/

–    The strikers prevented workers from enter­ing/prevented them entering the factory.

Những người đình công đã ngăn cản công nhân vào nhà máy.

(Không dùng *prevented them to enter*)

(= stopped, didn’t alllow to: bắt dừng lại, không cho phép; prevent + -ing; from thường đi sau prevent)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh..

hinder, prevent (from)
3 (60%) 2 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}