1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

heritage, inheritance

Phân biệt cách dùng heritage, inheritance

–    This property will be part of your inheri­tance.

Tài sản này sẽ là một phần thừa kế của anh.

https://dichthuat.org/dich-tieng-anh-sang-tieng-viet/

(Không dùng *heritage*)

(money or possession passed on when some­one dies: tiền bạc hay của cải để lại khi chết).

–    These ancient buildings are an important part of our national heritage.

Những tòa nhà cổ này là một phần di sản quốc gia quan trọng của chúng ta.

(= customs, traditions, historical monuments, etc… passed on Irom one generation to the next: phong tuc, truyền thống, di tích lịch sử… để lại từ thế hệ này đến thế hệ khác.)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh..

heritage, inheritance
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}