1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

heaven(s), sky

Phân biệt cách dùng heaven(s), sky

–    The lighter plane left a great trail of smoke across the sky.

Chiếc máy bay chiến đấu để lại một vệt khói dài ngang bầu trời.

https://dichthuat.org/dich-tieng-anh-sang-tieng-viet/

(Không dùng *the heaven(s)*)

(= what we see above us Irom the earth: cái  mà chúng ta nhìn thấy ở phía trên chúng ta, từ dưới mặt đất).

–    You will got yout reward in heaven.

Bạn sẽ nhận được phần thưởng trên thiên đường.

(= the place where good people are supposed to go after they die: nói mà những người cho là tới đó sau khi chết).

–    The heavens opened and the landscape van­ished behind a curtain ot rain.

Trời mưa như trút nước và cảnh vật biến mất sau bức màn mưa.

(Không dùng *The heaven* * Heaven*)

(the heaven: là từ văn học cho từ “the sky”. So sánh các câu cảm thán. Heavens! Heavens above! Trời ơi! Trời cao đất dày ơi!)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh..

heaven(s), sky
Đánh giá bài viết!