1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

hear

Phân biệt cách dùng hear

–    I hear very well.

Tôi nghe rất rõ.

(Không dùng *l’m hearing*)

(dùng tĩnh: khả năng tự nhiên, cũng dùng ‘I can hear very well”: tôi có thể nghe rất rõ).

I hear you’ve heen promoted. Tôi nghe nói bạn đã được thăng chức. (không dùng “I`m hearing”) (dùng tĩnh = I have heen told: tôi đã được kể lại)

https://dichthuat.org/dich-tieng-anh-sang-tieng-viet/

–    I hear/I`m hearing much better with this new hearing aid.

Tôi nghe tốt hơn nhiều với thiết bị hỗ trợ thính lực mới này.

(Dùng tĩnh hay động tùy theo sự nhấn mạnh của người nói: khả năng tự nhiên)

–    We’ve been hearing all sorts of strange reports about you.

Chúng tôi đã nghe được tất cả những báo cáo kỳ lạ về anh.

 

(dùng động = have been told: đã được kể.)

–    Did you hear him leave/leaving?

Bạn có nghe thấy hắn đang đi không?

(nguyên dạng không “to” = toàn bộ hành động: hoặc -ing = một phần hành động sau khi nghe ai đó)

–    I heard what you said.

Tôi đã nghe thấy những gì bạn nói.

(Không dùng *heared*)

(dạng đánh vần của thì quá khứ)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh..

hear
Đánh giá bài viết!