1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

hazard, danger

Phân biệt cách dùng hazard, danger

–    All modern vehicles are fitted with hazard warning lights.

Tất cả các xe cộ hiện đại đều được lắp đèn báo nguy.

(Không dùng *danger*)

(hazard =’risk’ “mối nguy”, kết hợp với những từ cụ thể, chẳng hạn: a health hazard .. a fire hazard: mối hiểm họa đối với sức khỏe, hiểm họa lửa cháy).

–    In a situation like that you don’t think of the danger.

Trong những trường hợp như thế bạn đừng nghĩ đến nguy hiểm.

(Không dùng *hazard*)

–    Danger! Keep out!

Nguy hiểm! Cẩn thận!

(Không dùng *Hazard!*)

(“danger” là danh từ thường để biểu thị khả năng gây hại)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Khmer, dịch tiếng Thái

hazard, danger
5 (100%) 1 vote

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}