1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

have to, must, don’t have to, needn’t, mustn’t

Phân biệt cách dùng have to, must, don’t have to, needn’t, mustn’t

–    You have to/must slow down here.

Chỗ này cậu phải đi chậm lại.

(“must” và “have to” thường được dùng trong câu khẳng định để biểu hiện sự cần thiết)

–    I don’t have to/needn’t get up early when I’m on holiday.

Tôi không phải dậy sớm trong khi tôi đi nghỉ.

(Không dùng *mustn’t get up*)

(“don’t have to” và “needn’t” thường được dùng như nhau để chỉ sự không cần thiết)

–    You mustn’t park on the yellow lines.

Cậu không được đỗ xe trên vạch vàng.

(= prohibition: cấm)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Khmer, dịch tiếng Thái

have to, must, don’t have to, needn’t, mustn’t
5 (100%) 1 vote

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}