1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

have, have got

Phân biệt cách dùng have, have got

–    I have a headache. I’ve got a headache.

Tôi bị đau đầu.

–    Do you have a headache? Have you got a headache?

Bạn bị đau đầu à?

(Tránh dùng *Have you a headche?*)

(“have” và “have got” = possess: sở hữu, nhìn chung câu hỏi và phủ định được tạo thành: “Do you have? I don’t have” trong tiếng Mỹ còn “Have you got?” I haven’t got” trong tiếng Anh)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Khmer, dịch tiếng Thái

have, have got
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}