1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

have gone, have been

Phân biệt cách dùng have gone, have been

–    Ah! You’re back! Where have you been? I’ve been to London. – I’ve been to London.

A! Cậu đã trở về! Cậu đi đâu về vậy?- Tôi vừa đi Luân Đôn.

(Không dùng *I’ve gone*)

(nghĩa là đã đến tham quan và trở về).

–    Where has John gone? – He’s gone to Lon­don.

John đi đâu rồi? – Anh ta đi Luân Đôn rồi.

(nghĩa là lúc này anh ta ở đó hoặc đang trên đường tới đó.)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Khmer, dịch tiếng Thái

have gone, have been
2.9 (58.46%) 13 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}