1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

Have been (painting), have (painted)

Phân biệt cách dùng Have been (painting), have (painted)

–    I’ve painted this room.

Tôi đã quét sơn căn phòng này.

(nghĩa là tôi đã hoàn thành công việc)

–    I’ve been painting this room.

Tôi đang sơn căn phòng này.

(nghĩa là tôi chưa kết thúc công việc; dạng tiếp diễn nhấn mạnh một hành động đang tiến hành qua một thời điểm cho tới hiện tại)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Khmer, dịch tiếng Thái

Have been (painting), have (painted)
Đánh giá bài viết!