1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

hardly

Phân biệt cách dùng hardly

–    Hardly had he got into the car when he began moaning.

Anh ta lên xe được một lát thì bắt đầu rên rỉ.

(Không dùng *hardly he had got*)

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(đảo từ sau phó từ phủ định; trịnh trọng và nhấn mạnh. So sánh với trật tự bình thường: He had hardly finished speaking when… Cũng vậy: On no account/On no condition must you disturb him, little did he know his late. No sooner had he finished speaking.. Not only did we arrive late, but we missed our next flight as well. Rarely have I seen so many tourists. Seldom have we received so many complaints).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Khmer, dịch tiếng Thái

hardly
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}