1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

hardly, hardly any, hardly ever

Phân biệt cách dùng hardly, hardly any, hardly ever

–    The boy is eight years old and he can hardly read!

Thằng bé đã tám tuổi và nó hầu như không biết đọc.

(Không dùng *can’t hardly read*)

–    John’s got hardly any friends.

John hầu như không có bạn bè.

(Không dùng *hasn’t got hardly any friends*)

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

–    We hardly ever go to the cinema these days.

Dạo này chúng tôi hầu như không đi xem phim ở rạp.

(Không dùng *hardly never go*)

(hardly, phó từ phủ định = almost not: hầu như không, thường chỉ có một từ phủ định trong một câu).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Khmer, dịch tiếng Thái

hardly, hardly any, hardly ever
4.4 (88.57%) 49 votes