1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

hard, hardly

Phân biệt cách dùng hard, hardly

–    I’ll pass if I work hard.

Tôi sẽ thi đậu nếu tôi chăm chỉ.

(Không dùng *hardly*)

(“hard” vừa là tính từ; a hard worker: một công nhân chăm chỉ; he works hard: anh ta làm việc chăm chỉ)

–    He’s so old now, he hardly work at all.

Bây giờ ông ấy đã quá già, ông ấy hầu như không làm gì cả.

(= almost not: hầu như không)

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Khmer, dịch tiếng Thái

hard, hardly
Đánh giá bài viết!