1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

hard, harden, get/go hard

Phân biệt cách dùng hard, harden, get/go hard

–    The cement has got hard/has gone hard/has hardenced.

Xi măng đã cứng lại.

(Không dùng *has hard* *has harded*)

–    You need to add resin to harden that glue/make that glue hard.

Bạn cần cho thêm nhựa để làm cho keo đó được bền.

(Không dùng *to hard that glue* *to get hard that glue*)

–    He’s hard /He’s a hard man.

Ông ta là người hà khắc.

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(Không dùng *He’s a hard*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Khmer, dịch tiếng Thái

hard, harden, get/go hard
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}