1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

hard, cruel, tough

Phân biệt cách dùng hard, cruel, tough

–    It’s cruel to make a horse pull such a heavy load.

Thật là độc ác khi bắt con ngựa thồ nặng như vậy.

(Không dùng *hard*)

(a cruel person, cruel behaviour = causing Pain and suffering: gây ra đau khổ và bất hạnh)

–    Jack may be a hard man, but he’s also fair.

Jack có thể hà khắc, nhưng anh ta cũng là một người công bằng.

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(= severe, but not necessarily cruel: khắc nghiệt, nhưng không thật độc ác.)

–    You have to be very tough to join the para­chute regiment.

Cậu phải rất cứng rắn mới gia nhập đoàn nhảy dù được.

(= strong: able to tolerate hardship: mạnh mẽ, có thể chịu đựng khó khăn)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Khmer, dịch tiếng Thái

hard, cruel, tough
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}