1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

golden, gold

Phân biệt cách dùng golden, gold

–    When Mr Pennyweather retired, they gave him a gold watch.

Khi ông Pennyweather về hưu, họ đã tặng ông một chiếc đồng hồ đeo tay.

(Không dùng *goIden*)

(= one made of gold: vật làm bằng vàng; “gold” có thề dùng làm danh từ: a gold ring: một chiếc nhẫn vàng, a gold brace­let: một cái lắc vàng).

–    As the sun set. the sky became golden.

Khi mặt trời lặn, bầu trời trở nên vàng.

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(= “like gold”: giống như vàng, nhưng không thuòng dùng cho người, She’s a wonderful woman: Cô ấy là một phụ nữ tuyệt vời không dùng *goIden*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Trung Quốc, dịch tiếng Hàn….

golden, gold
4 (80%) 1 vote

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}