1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

gender, sex

Phân biệt cách dùng gender, sex

–    Which women truly speak for the female sex?

Thật ra thì chị em nào phát biểu cho phái nữ?

(hay dùng hơn dùng female gender, mặc dù một số người nói gender bởi vì họ muốn tránh sử dụng từ sex)

–    In many languages nouns are classed by gen­der, so they may be masculine, feminine or neuter.

Trong nhiều ngôn ngữ, danh từ được xếp loại theo giống, cho nên chúng có thể là giống đực, giống cái hay trung tính.

(Không dùng *sex*)

(gender là thuật ngữ ngữ pháp)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh

gender, sex
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}