future, in future, in the future

Phân biệt cách dùng future, in future, in the future

–    I’m still a student, but in the future I want to work abroad.

Tôi vẫn còn là sinh viên, nhưng trong tương lai tôi muốn làm việc ở nước ngoài.

(Không dùng *in future* )

(nói về điều có thể xảy ra)

Gọi ngay

–    In future, never post letters without checking them first.

Từ giờ trở đi, đừng bao giờ bỏ thư vào thùng mà không kiểm tra trước.

(Không dùng *in the future*)

(= from now on: từ giờ trở đi: Thường được dùng trong các lời cảnh cáo/lời hứa: In future I’ll be more careful. Từ giờ trở đi tôi sẽ cẩn thận hơn.

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

future, in future, in the future
3.8 (76.67%) 6 votes

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
DỊCH THUẬT VÀ CÔNG CHỨNG NHANH TRONG NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7553 | (028) 2253 7444 | (028) 3514 6513 | (028) 2253 7446 | Di động: 0979 420 744

Email: pnvt08@gmail.compnvt04@gmail.com ; pnvt911@gmail.com ; pnvt15@gmail.com

Than phiền và góp ý: pnvtvn@gmail.com; Di động: 098 315 8979