1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

future, in future, in the future

Phân biệt cách dùng future, in future, in the future

–    I’m still a student, but in the future I want to work abroad.

Tôi vẫn còn là sinh viên, nhưng trong tương lai tôi muốn làm việc ở nước ngoài.

(Không dùng *in future* )

(nói về điều có thể xảy ra)

–    In future, never post letters without checking them first.

Từ giờ trở đi, đừng bao giờ bỏ thư vào thùng mà không kiểm tra trước.

(Không dùng *in the future*)

(= from now on: từ giờ trở đi: Thường được dùng trong các lời cảnh cáo/lời hứa: In future I’ll be more careful. Từ giờ trở đi tôi sẽ cẩn thận hơn.

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

future, in future, in the future
3.8 (75%) 4 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}