1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

from now, from now on

Phân biệt cách dùng from now, from now on

–    From now on I’ll do my best not to complain.

Từ nay trở đi tôi sẽ cố gắng không phàn nàn nữa.

(Không dùng *from now*)

(= from this time and into the future: từ thời điểm này và trong tương lai)

–    The show begins (in) ten minutes from now.

Mười phút nữa tính từ bây giờ buổi trình diễn sẽ bắt đầu.

(= counting from this moment: tính từ lúc này)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

from now, from now on
4.6 (92.41%) 29 votes