1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

frank, honest

Phân biệt cách dùng frank, honest

–    You can trust Maggie with your key. She’s completely honest.

Anh có tin cẩn giao chìa khóa cho Maggie. Cô ấy hoàn toàn trung thật.

(Không dùng *frank*)

(= she doesn’t steal, cheat or He: cô ấy không ăn cắp, không lừa đảo, không nói dối)

–    If you’d like my frank/honest opinion, that colour doesn’t suit you at all.

Nếu cậu muốn ý kiến thành thật/trung thực của tôi thì màu đó không hợp với cậu chút nào cả.

(frank và honest đôi khi dùng như nhau với nghĩa truthful: thật thà, chân thật)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

frank, honest
Đánh giá bài viết!