1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

frank, honest

Phân biệt cách dùng frank, honest

–    You can trust Maggie with your key. She’s completely honest.

Anh có tin cẩn giao chìa khóa cho Maggie. Cô ấy hoàn toàn trung thật.

(Không dùng *frank*)

(= she doesn’t steal, cheat or He: cô ấy không ăn cắp, không lừa đảo, không nói dối)

–    If you’d like my frank/honest opinion, that colour doesn’t suit you at all.

Nếu cậu muốn ý kiến thành thật/trung thực của tôi thì màu đó không hợp với cậu chút nào cả.

(frank và honest đôi khi dùng như nhau với nghĩa truthful: thật thà, chân thật)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

frank, honest
Đánh giá bài viết!

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
DỊCH THUẬT VÀ CÔNG CHỨNG NHANH TRONG NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7553 | (028) 2253 7444 | (028) 3514 6513 | (028) 2253 7446 | Di động: 0979 420 744

Email: pnvt08@gmail.compnvt04@gmail.com ; pnvt911@gmail.com ; pnvt15@gmail.com

Than phiền và góp ý: pnvtvn@gmail.com; Di động: 098 315 8979