1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

fire, light, set fire to

Phân biệt cách dùng fire, light, set fire to

–    We’ll never know if the building was burnt down by accident or if someone set fire to it.

Chúng ta sẽ không bao giờ biết được là tòa nhà tình cờ bị cháy hay có người đốt nó..

(= made it burn by starting a fire: làm cho cháy bằng cách đốt lửa)

–    It’s cold today. Shall I light a fire?

Hôm nay trời lạnh. Tôi nhóm lửa lên nhé!

(Không dùng *set fire* *fire*)

(light a fire, a candel, v.v: nhóm lửa, thắp nến…: light – lit –lit nhưng không dùng *light a light* mà dùng turn on a light: bật đèn)

–    The officer gave the command “Fire”!

Viên sĩ quan hạ lệnh “Bắn!”

(= shoot with a gun: bắn bằng súng)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

fire, light, set fire to
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}