1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

find, find out

Phân biệt cách dùng find, find out

–    What we have to do now is find/find out why the accident happened.

Việc chúng tôi phải làm bây giờ là tìm hiểu tại sao vụ tai nạn xảy ra.

(= discover information; phát hiện thông tin; find và find out có thể thay đổi cho nhau khi có nghĩa “tìm và phát hiện ra tin tức”)

–    I’m sure I’ve already paid this bill, but I can’t find the receipt.

Chắc chắn tôi đã thanh toán hóa đơn này rồi nhưng tôi không tìm thấy biên lai.

(Không dùng *find out*)

(= discover what might be lost; : find a find                                            out không dùng cho các danh từ cụ thể.)

–    I find (that) three hours is long enough.

Tôi thấy (rằng) ba tiếng đồng hồ là đủ.

(Không dùng *find out*)

(có nghĩa đó là ý kiến của tôi dựa trên kinh nghiệm.)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

find, find out
2.3 (45.56%) 18 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}