finally, after all

Phân biệt cách dùng finally, after all

–    So you didn’t have to pay a parking fine after all!

Thế là cuối cùng anh không phải trả tiền phạt đỗ xe!

(Không dùng *finally* )

(= in spite of what you thougth: mặc dù anh nghĩ là bị phạt)

–    We’ve finally decided to go away for the New Year.

Cuối cùng chúng tôi quyết định đi xa nhân dịp năm mới.

(Không dùng *after all*)

(= after a process of e. g hesitation: sau một quá trình, chẳng hạn như lưỡng lự)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

5/5 - (2 bình chọn)
Scroll to Top