1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

finally, after all

Phân biệt cách dùng finally, after all

–    So you didn’t have to pay a parking fine after all!

Thế là cuối cùng anh không phải trả tiền phạt đỗ xe!

(Không dùng *finally* )

(= in spite of what you thougth: mặc dù anh nghĩ là bị phạt)

–    We’ve finally decided to go away for the New Year.

Cuối cùng chúng tôi quyết định đi xa nhân dịp năm mới.

(Không dùng *after all*)

(= after a process of e. g hesitation: sau một quá trình, chẳng hạn như lưỡng lự)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

finally, after all
5 (100%) 2 votes