1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

few, a few, little, a little

Phân biệt cách dùng few, a few, little, a little

–    Mona has had very few opportunities to prac­tise her linglish.

Mona hầu như không có cơ hội để thực hành tiếng Anh.

(Không dùng  *a very few*)

(few là phủ định, có ý “hầu như không có chút gì và thường được dùng sau very với các danh từ đếm được số nhiều)

–    I’d like to ask a few questions.

Tôi muốn hỏi một vài câu.

(a few là khẳng định, có nghĩa “một vài, một số ít”)

–    He has very little hope of winning this race.

Anh ta có rất ít hy vọng giành chiến thắng trong cuộc đua này.

(Không dùng *a very little*)

(little là phủ định, có nghĩa “hầu như không có”; và thường được sử dụng sau very với các danh từ không đếm được.)

–    I’d like a little time to think about it please.

Tôi cần ít thời gian để suy nghĩ

(a little là khẳng định, có nghĩa “một ít, một số lượng nhỏ”)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

few, a few, little, a little
Đánh giá bài viết!