1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

fever, temperature

Phân biệt cách dùng fever, temperature

–    “I have a temperature of 39.3” he said.

Anh ta nói: “Tôi bị sốt 39,3 độ”

(Không dùng *a fever of 39.3*,  *39.3 tem-perature*)

–    I had a high temperature.

Tôi bị sốt cao.

(Không dùng *did/made*)

(temperature là danh từ đếm được và được dùng trog tình huốn cụ thể)

–    If you have a fever/fever, you should drink a lot of water.

Nếu bạn bị sốt, bạn nên uống nhiều nước.

(danh từ đếm được/ không đếm được: nói chung chung)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

fever, temperature
1 (20%) 1 vote

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}