1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

fear, afraid (of)

Phân biệt cách dùng fear, afraid (of)

–    Many children are afraid of the dark.

Nhiều đứa trẻ sợ bóng tối.

(Không dùng *are afraid the dark*. *afraid from*, *have fear of* fear the dark dùng trong văn học, từ cổ)

–    I’m not afraid of the dark.

Tôi không sợ bóng tối.

(Không dùng *I not afraid*, *I do not afraid*)

–    We’re afraid/we fear that many lives have been lost in the crash.

Chúng tôi e rằng/chúng tôi sợ rằng nhiều người đã bị thiệt mạng trong vụ va chạm.

(= we feel concern: chúng tôi cảm thấy lo lắng)

–    It is feared that many lives have been lost.

Người ta sợ rằng nhiều người đã bị thiệt mạng.

(Không dùng *It is afraid*)

–    I’m afraid we won’t be free next Saturday.

Tôi e rằng thứ bảy tuần tới chúng tôi không rảnh.

(Không dùng *I have fear*)

(= I’m sorry: Tôi xin lỗi: I fear dùng trong giao tiếp trịnh trọng và trong văn chương.)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

fear, afraid (of)
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}