1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

favour, charm, grace, sake, charming

Phân biệt cách dùng favour, charm, grace, sake, charming

–    Of course I agreed to help her. Who could resist such charm!

Tất nhiên là tôi đồng ý giúp cô ấy. Ai có thể chối một người đẹp như vậy!

(Không dùng *favour*. * grace*)

(= pleasant, attractive qualities: sức hấp dẫn, sắc đẹp)

Would you mind if I asked you a favour?

Anh có lấy làm phiền long không nếu tôi xin anh một đặc ân?

(= an act of kindness: đặc ân, thiện ý)

–    Your sister has the grace of a ballerina.

Chị gái cậu có dáng vẻ uyển chuyển của một nữ diễn viên ba-lê

(= lightness of movement: di chuyển nhẹ nhàng)

–    They both endured a bad marriage for years for the sake of the children.

Cả hai người phải chịu đựng một cuộc hôn nhân tồi tệ trong hàng năm trời vì lợi ích của bọn trẻ.

(Không dùng *favour*)

(nghĩa là vì bọn trẻ)

–    What a lovely child! How charming!

Thật là một đứa trẻ đáng yêu! Sao mà duyên dáng thế!

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Phiên dịch, dịch công chứng

favour, charm, grace, sake, charming
4.9 (98.36%) 207 votes