1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

fault, mistake, defect

Phân biệt cách dùng fault, mistake, defect

–    This letter’s full of spelling mistakes.

Bức thư này đầy lỗi chính tả

(Không dùng *faults*. *defects*)

–    Im sorry we’re late. It’s my fault. I made a mistake with the train times.

Tôi xin lỗi chúng tôi đến muộn. Đó là lỗi của tôi. Tôi nhầm giờ tàu chạy.

(It’s my fault = I am to blame: Tôi đáng bị khiển trách)

–    Lack of punctuality is one Magnus’s faults/defects.

Tính không đúng giờ là một trong những nhược điểm của Magnus.

(Không dùng *mistakes *)

–    The computer won’t come on. There’s a fault somewhere.

Máy tính không hoạt động. Chắc có lí do gì đó. (Không dùng *defect*: mặc dù chúng ta có thể nói: t’s defective: Nó bị hỏng)

–    This chair is well made apart from this small defect/fault.

Chiếc ghế này được làm rất đẹp trừ cái lỗi nhỏ này

(Không dùng *mistake*)

(= imperfaction something not quite right: sự khuyết tật, không hoàn hảo, có cái gì đó chưa thật đúng)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

fault, mistake, defect
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}