1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

fault, blame for, accuse of

Phân biệt cách dùng fault, blame for, accuse of

–    I don’t blame you for what happened.

Tôi không trách anh về điều đã xảy ra

(Không dùng * fault*, * accuse*)

(= sec you as the cause of something bad: xem anh như nguyên nhân của cái gì đó xấu)

–    The workmanship is superb. You can’t fault it.

Tay nghề rất cao. Cậu không thể chê được.

(Không dùng *blame* *accuse*) (- find anything wrong with: thấy điều gì sai trái)

–    After the fire, they accused the night watch­man of negligence.

Sau vụ cháy, họ buộc tội người gác đêm đã sơ suất.

(Không dùng *for* )

(= said he was guilty: nói rằng anh ta có tội.)

–    He was accused of negligence.

Anh ta bị buộc tội vì bất cẩn

(Không dùng *with*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Phiên dịch, dịch công chứng

fault, blame for, accuse of
Đánh giá bài viết!