1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

far from, (away) from, a long way (from)

Phân biệt cách dùng far from, (away) from, a long way (from)

–    I live twenty miles (away) from here.

Tôi sống cách đây 20 dặm.

(Không dùng*twenty miles far from/far away from*)

(miles.v.v.. + (away) from = distance from: khoảng cách từ)

–    Cambridge isn’t far (away) from London.

Cambridge cách London không xa Iắm.

(Không dùng *isn’t away from*)

–    Wick is a long way (away) from London.

Wick cách xa Luân Don.

(far nói đến khoảng cách, ít dung trong câu khẳng định, “It’s a long way” hay dùng hơn; không dùng *It’s far away*; cũng vậy: It’s a long way away, It’s not far away; away thường đi với far (far away), a long way (a long wav away) và from (away from) để chỉ khoảng cách)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

far from, (away) from, a long way (from)
2.7 (53.33%) 3 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}