1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

fame, rumour, reputation, character

Phân biệt cách dùng fame, rumour, reputation, character

–    There’s a rumour that all cars with dirty!’ exhausts will be banned.

Có tin đồn rằng tất cả các ô tô t hải khí bẩn sẽ bị cấm

(Không dùng *a fame*)

(= information that is passed around, but which may not be true tin đồn, có thể là không đúng)

–    Famous people should try not to take their fame too seriously.

Những người nổi tiếng không nên quá coi trọng danh tiếng của mình.

(danh từ không đếm được: = being known to a very large number of people and generally admired: được nhiều người biết đến hay ngưỡng mộ)

–    Mr Wilkins has an excellent reputation as a dentist.

Ông Wilkin Ià một bác sĩ  nha khoa rất có  tiếng.

(Không dung *a fame* *a character*)

(reputatition, chủ yếu là danh từ đếm được, có thể là tốt hoặc xấu, nói đến điều người khác nghĩ về bạn).

–    When Meg applied for her job, I acted as referee and vouched for her character.

Khi Meg xin việc, tôi làm trọng tài bảo đảm cho phẩm chất của cô ấy.

(nghĩa là những phẩm chất tạo nên cá tính cô ấy)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

fame, rumour, reputation, character
5 (100%) 1 vote