1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

false, wrong

Phân biệt cách dùng false, wrong

–    You’ve got the wrong number.

Anh nhầm số rồi

(Không dùng *false*)

–    That’s wrong! I never agreed to sign the contract.

Sai rồi! Tôi không bao giờ đồng ý ký hợp đồng này

(Không dùng * false *.)

(wrong = incorrect: sai)

–    He gave the police a false/wrong address and a false/wrong telephone number.

Anh ta cho cảnh sát địa chỉ sai và số điện thoại sai.

(false = deliberately misleading: cố tình lừa dối)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

false, wrong
Đánh giá bài viết!