1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

exterior, outside, outer

Phân biệt cách dùng exterior, outside, outer

–    An outside (or external) staircase is essential in case of fire.

Trong trường hợp hỏa hoạn, cầu thang ngoài là cần thiết.

(Không dùng *exterior*)

–    The exterior/outside of our house needs a good coat of paint.

Mặt ngoài nhà chúng ta cần một nước sơn đẹp.

(= the outside surface: mặt ngoài)

–    Do you think there’s life in outer space?

Anh có nhĩg rằng có sự sống ngoài vũ trụ không?

(Không dùng *exterior*, *outside*)

(= on the outside, at a distance: ở bên ngoài, cách một khoảng xa; so sánh)

–    You dial 071 for inner/central London and 081 for outer London.

Anh quay số 071 cho vùng nội thành Luân Đôn và 081 ngoại thành Luân Đôn)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Phiên dịch, dịch công chứng

exterior, outside, outer
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}