1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

exterior, abroad, foreign

Phân biệt cách dùng exterior, abroad, foreign

–    Our neighbours are on holiday abroad at the moment.

Hàng xóm của chúng ta đang đi nghỉ ở nước ngoài.

(Không dùng *in the exterior*)

(= in another country: ở nước khác)

–    Who’s the Minister of Foreign Affairs?

Ai là bộ trưởng bộ ngoại giao?

(Không dùng * Exterior*. * Abroad*)

–    The exterior of my house needs painting.

Mặt ngoài nhà tôi cần sơn.

(= the outside surface: bề mặt phía ngoài)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Phiên dịch, dịch công chứng

exterior, abroad, foreign
Đánh giá bài viết!