1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

exposed (to), put at risk

Phân biệt cách dùng exposed (to), put at risk

–    The amount we have borrowed puts us at risk.

Số nợ nần làm chúng tôi lâm vào tình trạng hiểm nghèo.

(Không dùng *exposes us*)

–    We are now exposed to the possib iity of takeover.

Chúng tôi đang đối mặt với nguy cơ tiếp quản.

(Không dùng * are put at risk to*)

(= unprotected from, in danger of: không được bảo vệ khỏi, trong tình thế nguy hiểm của)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Phiên dịch, dịch công chứng

exposed (to), put at risk
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}