1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

expose, display, exhibit, show

Phân biệt cách dùng expose, display, exhibit, show

–    I’d like a pen like the one displayed/shown in the window.

Tôi muốn có một cái bút giống như cái bày trong tủ kính.

(Không dùng *expoxed*, *exhibited*)

(= on view, especially for sale: trông thấy, thường là để bán)

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

–    The gallery exhibits/displays/shows work by unknown artists.

Phòng tranh triển lãm/trưng bày tác phẩm của các hoạ sĩ không tên tuổi.

(Không dùng *exposes*)

(= has on view, especially to be admired: trưng bày, đặc biệt là để chiêm ngưỡng)

–    Curtains are bound to fade if they’re exposed to sunlight.

Rèm cửa nhất định phai màu nếu bị nắng.

(= not protected from: không được bảo vệ khỏi)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Phiên dịch, dịch công chứng

expose, display, exhibit, show
4.8 (96%) 20 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}