1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

evil, bad

Phân biệt cách dùng evil, bad

–    Don’t set a had example.

Đừng nêu gương xấu

(Không dùng *evil *)

(= negative, not good: xấu, không tốt)

–    According to the Hihle. the love of money is the root of all evil.

Theo kinh thánh thì hám tiền là nguồn gốc của mọi tội lỗi

(Không dùng *bad* )

(ở đây evil là danh từ)

–    I can name quite a few political leaders in the 20th century who were really evil.

Tôi có thể kể tên một số lớn các nhà lãnh đạo chính trị trong thế kỷ 20, những người thực sự tồi tệ.

(evil = wiched: xấu, tồi tệ, có hại; veil mạnh hơn nhiều so với bad)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch thuật, dịch tiếng Anh

evil, bad
Đánh giá bài viết!