1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

else, other, some more, another

Phân biệt cách dùng else, other, some more, another

–    One of these blouses has buttons; the other hasn’t.

Một trong những chiếc áo sơ mi này có cúc, chiếc kia không có.

(Không dùng *One… the else*)

(one … the other: dùng để thay thế)

–    We need one more helper. Can you find some­one/anyone else?

Chúng tôi cần thêm một người giúp việc nữa. cậu có tìm được ai khác nữa không?

(Không dùng *other*)

(= an additional person: thêm một người nữa)

–    Take this back and exchange it for something else.

Mang cái này về đổi cái khác

(Không dùng * other*)

(= something different: thứ khác)

–    What else/more did he say?

Anh ta nói thêm đều gì nữa?

(Không dùng * other*)

(từ để hỏi + else)

–    If there’s some tea left, I’d lik»i some more.

Nếu vẫn còn trà tôi muốn thêm chút nữa.

(Không dùng *some else*, *some other*)

–    I enjoyed that glass of beer, I think I’ll have another.

Tôi thích cốc bia đó. Tôi sẽ uống thêm một cốc nựa.

(Không dùng *some else*, *some other*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

else, other, some more, another
2 (40%) 12 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}