1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

elder, older

Phân biệt cách dùng elder, older

–    John is older than I am.

John nhiều tuổi hơn tôi

(Không dùng *elder than *)

(Không dùng *than* sau * elder*)

–    I know both buildings are very old. but which one is the older?

Tôi biết cả hai tòa nhà đều cổ, nhưng cái nào cổ hơn?

(Không dùng * elder*)

(dùng older chứ không dùng elder để nói đến đồ vật)

–    Who is the older/the elder?

Ai lớn hơn?

(có nghĩa là giữa 2 người)

–    My elder/older brother is a doctor

Anh trai tôi là bác sĩ.

(chúng ta dùng elder trước một danh từ khi nói về người trong một nhóm xác định, đặc biệt là một gia đình)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

elder, older
5 (100%) 7 votes