1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

ease, facility, convenience, equipment, commodity

Phân biệt cách dùng ease, facility, convenience, equipment, commodity

–    This house is equipped with every modern facility/convenience.

Ngôi nhà này được trang bị mọi tiện nghi phương tiện hiện đại.

(Không dùng *ease*. *commodity*)

(có nghĩa là dễ dàng vận hành; facility thường là trừu tượng, convenience thường là cụ thể)

–    This gym has a lot of modern equipment.

Phòng tập thể dục này có nhiều thíêt bị hiện đại.

–    You have a real facility for learning lan­guages

Cậu có thể học ngôn ngữ một cách rất dễ dàng.

(Không dùng *have an ease*)

(có nghĩa là cậu thấy điều đó dễ làm)

–    She learnt French with great facility/ease.

Cô ấy học tếing Pháp rq61t dễ dàng.

–    Copper is a vital commodity in industry.

Đồng là mặt hàng quan trọng trong công nghiệp

(nguyên liệu (thô) được mua bán)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

ease, facility, convenience, equipment, commodity
1 (20%) 1 vote

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
DỊCH THUẬT VÀ CÔNG CHỨNG NHANH TRONG NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7553 | (028) 3514 6513 | Di động: 0979 420 744

Email: pnvt08@gmail.com ; pnvt04@gmail.com ; pnvt911@gmail.com

Than phiền và góp ý: pnvtvn@gmail.com; Di động: 098 315 8979

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}