1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

earth, world, cosmos

Phân biệt cách dùng earth, world, cosmos

–    What kind of world do we want our children to inherit from us?

Chúng ta muốn con cháu thừa kế của chúng ta một xã họi như thế nào?

(Không dùng earth, cosmos)

(world nói đến các xã hội và các thể chế)

–    The earth is the only planet in the solar system that supports life.

Quả đất là hành tinh duy nhất trong hệ mặt trời, có sự sống.

(Không dùng *The world* *The cosmos**>

(the earth: trái đất)

–    The Antarctic is one of the last natural wilder­nesses on earth/in the world

Nam cực là một trong những vùng thiên nhiên hoang dá cuố icùng trên trái đất/trên thế giới.

(Không dùng *in the cosmos*)

(on earth: trên hành tinh này, in the world = trong phạm vi chúng ta biết)

–    Particle physics may provide the key to under­standing the origin ot the cosmos

Vật lý hạt có thể cungcấp cìha khóa cho sự hiểu biết về nguồngốc của vũ trụ.

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

earth, world, cosmos
Đánh giá bài viết!