1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

earth, soil, ground, land

Phân biệt cách dùng earth, soil, ground, land

–    Clay soil is hard to dig.

Đất sét khó đào.

(Không dùng *earth*)

(soil là lớp đất trê ncùng có thể trồng trọt)

–    I use compost for my potted plants, mixed with soil from the garden.

Tôi bón phân trộn với đất vườn cho cây trồng ở trong bồn.

–    He threw the hall and it bounced on the ground just in front of me.

Anh ta ném quả bong nhảy bật lên trên sân ngay trước mặt tôi.

(Không dùng *earth*)

(- the surface we stand on out of doors: mặt đất)

–    Everything you plant in the ground grows.

Mọi thứ bạn trồng trên đất đều mọc được.

(nói chung về bề mặt của đất trồng)

–    The cellar door was hidden by a layer of earth and dead leaves brought by the wind.

Cửa hầm được che phủ bởi một lớp đất và lá khô nhờ gió đưa tới.

(nói chung dùng earth, như chất liệu của đất)

–    People working on the land are badly pay.

Những người làm việc đồng áng được thù lao rất thấp

(the land đất nông nghiệp, chú ý the land ngược nghĩa với the sea: đất liền đối lập với biển)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

earth, soil, ground, land
4.3 (86.67%) 15 votes