early, soon

Phân biệt cách dùng early, soon

–    I found the food strange at first, but I got used to it very soon

Lúc đầu tôi thấy thức ăn này là lạ nhưng tôi quen ngay.

(Không dùng*early*)

i= in a short time: trong một thời gian ngắn)

Gọi ngay

–    Apply early/soon for cheap flights.

Đăng ký sớm cho các chuyến bay rẻ/ít tiền.

(early = trước những cái khác soon = in the near future trong tương lai gần)

–    Let’s catch an early train.

Hãy đón chuến tàu sớm.

(sử dụng làm tính từ = chuyế ntàu chạy sớm)

–    Early motorcars were not very comfortable.

Những chiếc xe ôtô thời đầu không tiện nghi lắjm.

(sử dụng làm tính từ = ở hoặc gần ở thời đầu lịch sử của chúng)

–    The train arrived early.

Tàu đến sớm.

(Không dùng *earlily*)

(sử dụng làm phó từ = ahead of time: trước giờ)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

early, soon
4.3 (85%) 4 votes

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
DỊCH THUẬT VÀ CÔNG CHỨNG NHANH TRONG NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7553 | (028) 2253 7444 | (028) 3514 6513 | (028) 2253 7446 | Di động: 0979 420 744

Email: pnvt08@gmail.compnvt04@gmail.com ; pnvt911@gmail.com ; pnvt15@gmail.com

Than phiền và góp ý: pnvtvn@gmail.com; Di động: 098 315 8979