1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

early, soon

Phân biệt cách dùng early, soon

–    I found the food strange at first, but I got used to it very soon

Lúc đầu tôi thấy thức ăn này là lạ nhưng tôi quen ngay.

(Không dùng*early*)

i= in a short time: trong một thời gian ngắn)

–    Apply early/soon for cheap flights.

Đăng ký sớm cho các chuyến bay rẻ/ít tiền.

(early = trước những cái khác soon = in the near future trong tương lai gần)

–    Let’s catch an early train.

Hãy đón chuến tàu sớm.

(sử dụng làm tính từ = chuyế ntàu chạy sớm)

–    Early motorcars were not very comfortable.

Những chiếc xe ôtô thời đầu không tiện nghi lắjm.

(sử dụng làm tính từ = ở hoặc gần ở thời đầu lịch sử của chúng)

–    The train arrived early.

Tàu đến sớm.

(Không dùng *earlily*)

(sử dụng làm phó từ = ahead of time: trước giờ)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

early, soon
4.3 (85%) 4 votes