1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

diverse, various

Phân biệt cách dùng diverse, various

–    There were various people at the party whom I’d never met before.

Có nhiều người ở buổi tiệc mà trước đây tôi chưa hề gặp mặt bao giờ

(không dùng  * diverse*))

(- different, a variety of: khác nhau, đa dạng).

–    The peoples of the world are extremely diverse, bin we all share a common interest in the .survival of the earth.

Các dân tộc trên thế giới rất đa dạng về chủng tộc nhưng tất cả có chung một mối quan tâm là sư sống còn của trái đất

(=very different from each other: rất khác nhau)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

diverse, various
3 (60%) 2 votes