1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

diverse, various

Phân biệt cách dùng diverse, various

–    There were various people at the party whom I’d never met before.

Có nhiều người ở buổi tiệc mà trước đây tôi chưa hề gặp mặt bao giờ

(không dùng  * diverse*))

(- different, a variety of: khác nhau, đa dạng).

–    The peoples of the world are extremely diverse, bin we all share a common interest in the .survival of the earth.

Các dân tộc trên thế giới rất đa dạng về chủng tộc nhưng tất cả có chung một mối quan tâm là sư sống còn của trái đất

(=very different from each other: rất khác nhau)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

diverse, various
2.8 (55%) 4 votes

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
DỊCH THUẬT VÀ CÔNG CHỨNG NHANH TRONG NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7553 | (028) 2253 7444 | (028) 3514 6513 | (028) 2253 7446 | Di động: 0979 420 744

Email: pnvt08@gmail.compnvt04@gmail.com ; pnvt911@gmail.com ; pnvt15@gmail.com

Than phiền và góp ý: pnvtvn@gmail.com; Di động: 098 315 8979