1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

dispose of, at one’s disposal

Phân biệt cách dùng dispose of, at one’s disposal

–    John has enough money at his disposal to buy the flat without a loan.

John có đủ tiền để mua căn hộ mà không phải vay mượn gì.

(Không dùng  *John disposes/(of) enough money*) (= available: có sẵn)

–    We disposed of   our old hi-fi set when we invested in this new system.

Chúng tôi đã bỏ đi bộ hi-fi cũ khi chúng tôi đầu từ vào hệ thống mới này.

(= got rid of it in some way: bỏ đi bằng cách nào đó)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Đức, dịch tiếng Indonesia

dispose of, at one’s disposal
Đánh giá bài viết!