1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

disinterested, uninterested

Phân biệt cách dùng disinterested, uninterested

–    Many teenagers are uninterested in politics.

Nhiều thanh thiếu niên không quan tâm đến chính trị.

(Không dùng “disinterested”)

(= don’t have any interested: không quan tâm. Không chú ý)

–    It’s good to have your disinterested opinion of my affairs.

Rất may là có được ý kiến vô tư của anh về công việc của tôi.

 (= tree from personal bias: vô tư không thành kiến)

(Những người bản ngữ dùng sai disinterested để nói uninterested )

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

disinterested, uninterested
Đánh giá bài viết!