1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

dish, plate, course

Phân biệt cách dùng dish, plate, course

–    Could you bring me a clean plate please?

Anh làm ơn cho tôi một cái đĩa sạch?

(Không dùng“dish”)

(= a flat thing for serving and eating food; it is always the object not the food on it:: đĩa, không có thức ăn trên đó)

–    I need a large dish to serve this food from.

Tôi cần một cái đĩa to để đựng thức ăn.

 (Không dùng “plate”)

( = a food container for cooking or serving food: đĩa đựng thức ăn; dishes = items used in cooking and serving food: bát đĩa; wash/collect the dishes:  rửa /thu dọn bát đĩa)

–    Steak and kidney pie is a traditional English dish.

Bít tế và bầu dục là món ăn truyền thống của Anh.

(Không dùng “plate”, “course”) (= one item of prepared food: a main dish, a side dish, a delicious dish: món ăn đã được nấu: món ăn chính, món ăn phụ, món ăn ngon,…)

–    Do you want spaghetti as a starter or as your main course?

Anh muốn dùng món mì ống để ăn khai vị hay ăn chính?

(Không dùng“plate”)

(a course is part of the sequence of a meal: the first course, the second course/the main course, the last couise: một món ăn (course) là một phần của bữa ăn: món ăn thứ nhất, món ăn chính, món ăn cuối cùng)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

dish, plate, course
3.6 (72.5%) 8 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}