1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

disappointed in/with, disappointing

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ . Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Công ty dịch thuật tphcm > Làm hộ chiếu > Thẻ tạm trú

Phân biệt cách dùng disappointed in/with, disappointing

–    My results are disappointing.

Những kết quả của tôi thật đáng thất vọng

(Không dùng”disappointed”)

–    I’m disappointed in/with them.

Tôi thất vọng về họ.

(Không dùng“disappointing in them”)

 (in/with + người)

–    I’m disappointed with their exam results.

Tôi thất vọng về kết quả thi của họ.

(with + vật)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

disappointed in/with, disappointing
3.4 (68.81%) 193 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}