1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

directions, routes

Phân biệt cách dùng directions, routes

–    We’ll have to turn left there, where it says all routes/all other routes.

Chúng ta sẽ phải rẽ trái ở đắng kia, nơi có ký hiệu chỉ đường.

(Không dùng  *all directions/all other direc­tions*)

(cụng từ ‘all routes’ và ‘all other routes’ được dùng trong các ký hiệu giao thông)

–    When the bell rang, the children poured into the playground and ran in all directions.

Khi chuông reo, bọn trẻ ùa ra sân chơi và chạy tứ tung.

(= everywhere: khắp nơi)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org

directions, routes
Đánh giá bài viết!