1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

diploma, degree, certificate, licence, qualifications

Phân biệt cách dùng diploma, degree, certificate, licence, qualifications

–    Pat has a degree in maths.

Pat có một bằng cấp về toán học.

(Không dùng  *diploma*)

–    I did/took my degree at York.

Tôi tốt nghiệp ở York

 (Không dùng  *made*)

–    I did a course in hairdressing and gained a diploma

Tôi đã học một khóa uốn tóc và có được chưng chỉ.

(Không dùng  * degree*)

(diploma có trình độ thấp hơn  “degree”, chứng nhận cho một kỹ năng thực hành hoặc chuyên môn; diploma cũng có thể được dùng để chỉ  “certificate”)

–    When did you get your driving licence/certifi­cate?

Cậu thi bằng lái xe ở đâu?

(Không dùng  * diploma*)       

(= a document marking official recognition of something: một tài liệu chứng nhận hợp pháp về cái gì đó chẳng hạn như: : a birth/mar­riage/death certificate: giấy khai sinh, giấy đăng ký kết hôn, giấy báo tử)

–    What qualifications do I need to teach Eng­lish as a Foreign Language?

Tôi cần có những trình đổ chuyên môn gì để có thể dạy tiếng Anh như một thứ tiếng nước ngoài.

(= proof of having passed essential exams: Bằng chứng đã qua các kỳ thi chính thức)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org

diploma, degree, certificate, licence, qualifications
4.2 (84.44%) 9 votes